Số học sinh tiểu học Thành phố Biên Hòa Đồng Nai dự thi

Click vào đây để xem "Hướng dẫn cách kiểm tra tên các đơn vị và số học sinh tham gia"
STTTrườngSố học sinh dự thi
1Trường Tiểu học Long Hưng1
2Trường Tiểu học Phước Tân9
3Trường Tiểu học Tân Cang2
4Trường Tiểu học Tân Mai 020
5Trường Tiểu học Tam Phước 10
6Trường Tiểu học Tam Phước 26
7Trường Tiểu học Nguyễn Khắc Hiếu1
8Trường Tiểu học Nguyễn Du2
9Trường Tiểu học Lê Văn Tám3
10Trường Tiểu học Quang Vinh3
11Trường Tiểu học Thống Nhất A1
12Trường Tiểu học Thống Nhất B0
13Trường Tiểu học Tân Mai2
14Trường Tiểu học Tam Hiệp A1
15Trường Tiểu học Tam Hiệp B0
16Trường Tiểu học Tam Hoà A0
17Trường Tiểu học Tam Hoà B0
18Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt4
19Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh4
20Trường Tiểu học Phan Đình Phùng1
21Trường Tiểu học Bình Đa6
22Trường Tiểu học Lê Thị Vân1
23Trường Tiểu học An Bình0
24Trường Tiểu học An Hòa2
25Trường Tiểu học Long Bình Tân8
26Trường Tiểu học Trần Văn Ơn1
27Trường Tiểu học Kim Đồng1
28Trường Tiểu học Hiệp Hoà0
29Trường Tiểu học Hoá An0
30Trường Tiểu học Tân Hạnh0
31Trường Tiểu học Tân Thành0
32Trường Tiểu học Bửu Long1
33Trường Tiểu học Tân Tiến A0
34Trường Tiểu học Phan Chu Trinh5
35Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương2
36Trường Tiểu học Hoà Bình0
37Trường Tiểu học Võ Thị Sáu0
38Trường Tiểu học Trần Quốc Toản3
39Trường Tiểu học Chu Văn An1
40Trường Tiểu học Nguyễn Huệ5
41Trường Tiểu học Trịnh Hoài Đức4
42Trường Tiểu học Tân Phong B10
43Trường Tiểu học Trảng Dài12
44Trường Tiểu học Phù Đổng0
45Trường Tiểu học Phan Bội Châu6
46Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn6
47Trường Tiểu học An Hảo6
48Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám5
49Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu2
50Trường cấp 2 -3 Bùi Thị Xuân1
51Trường Tiểu học Quốc tế Á châu0
52Trường Tư thục Nguyễn Khuyến0
53Trường Tiểu học Âu Cơ0
54Trường Tiểu học Thánh Tâm0
55Trường Tiểu học Kim Đồng 020
56Trường Tiểu học Bùi Hữu Nghĩa0
57Trường THPT tư thục Đinh Tiên Hoàng0
58Trường Quốc tế Châu Á Thái Bình Dương0
59Trường Tiểu học Tân Phong A0
60Trường Tiểu học Nguyễn An Ninh1
61Tiểu học Nguyễn Thị Sáu0
62Tiểu học Lê Quý Đôn0
63Tiểu học Hà Huy Giáp2
64Trường TH - THCS - THPT Song Ngữ Lạc Hồng2
65Trường Tiểu học Tam Phước 31
66Trường PT Thực hành Sư phạm0
67Trường TH-THCS-THPT Nguyễn Văn Trỗi0
68Tiểu học Phước Tân 23
69Trường Tiểu học Tam Phước 41

Cập nhật sau 24 giờ

Vòng thi hệ thống 2

Lịch thi IOE

Thông báo: Bạn cần đăng nhập để vào thi hoặc tạo mã thi.  Đăng Nhập

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương