Số học sinh tiểu học Thành phố Huế Thừa Thiên Huế dự thi

Click vào đây để xem "Hướng dẫn cách kiểm tra tên các đơn vị và số học sinh tham gia"
STTTrườngSố học sinh dự thi
1Trường Tiểu học Trần Quốc Toản146
2Trường Tiểu học Số 1 Thuận Lộc40
3Trường Tiểu học Số 2 Thuận Lộc12
4Trường Tiểu học Thanh Long1
5Trường Tiểu học Phú Bình15
6Trường Tiểu học Ngô Kha7
7Trường Tiểu học Phú Cát59
8Trường Tiểu học Phú Hậu5
9Trường Tiểu học Phú Hoà45
10Trường Tiểu học Thuận Hoà112
11Trường Tiểu học Nguyễn Trãi83
12Trường Tiểu học Tây Lộc125
13Trường Tiểu học Thuận Thành73
14Trường Tiểu học Hương Sơ9
15Trường Tiểu học Triều Sơn Tây0
16Trường Tiểu học Hương Long50
17Trường Tiểu học Kim Long 13
18Trường Tiểu học Kim Long 224
19Trường Tiểu học Phú Thuận37
20Trường Tiểu học Lê Lợi177
21Trường Tiểu học Quang Trung142
22Trường Tiểu học Vĩnh Ninh190
23Trường Tiểu học Phước Vĩnh51
24Trường Tiểu học Trường An104
25Trường Tiểu học Thuỷ Biều37
26Trường Tiểu học Thuỷ Xuân27
27Trường Tiểu học Vỹ Dạ48
28Trường Tiểu học Phú Lưu0
29Trường Tiểu học Xuân Phú51
30Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt123
31Trường Tiểu học An Cựu51
32Trường Tiểu học Ngự Bình30
33Trường Tiểu học Số 1 Thủy An0
34Trường Tiểu học Số 2 Thuỷ An0
35Trường Tiểu học Lê Quý Đôn2
36Trường Tiểu học An Hòa56
37Trường Tiểu học Phường Đúc53
38Trường Tiểu học An Đông 15
39Trường Tiểu học An Đông 26
40Trường Tiểu học Thế giới trẻ em3
41Trường phổ thông Huế Star9
42Trường Tiểu học và THCS tư thục Chi Lăng1

Cập nhật sau 24 giờ

Vòng thi hệ thống 32

Lịch thi IOE

Thông báo: Bạn cần đăng nhập để vào thi hoặc tạo mã thi.  Đăng Nhập

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương