Số học sinh tiểu học Thành phố Huế Thừa Thiên Huế dự thi

Click vào đây để xem "Hướng dẫn cách kiểm tra tên các đơn vị và số học sinh tham gia"
STTTrườngSố học sinh dự thi
1Trường Tiểu học Trần Quốc Toản209
2Trường Tiểu học Số 1 Thuận Lộc55
3Trường Tiểu học Số 2 Thuận Lộc6
4Trường Tiểu học Thanh Long0
5Trường Tiểu học Phú Bình16
6Trường Tiểu học Ngô Kha1
7Trường Tiểu học Phú Cát17
8Trường Tiểu học Phú Hậu8
9Trường Tiểu học Phú Hoà30
10Trường Tiểu học Thuận Hoà48
11Trường Tiểu học Nguyễn Trãi44
12Trường Tiểu học Tây Lộc123
13Trường Tiểu học Thuận Thành55
14Trường Tiểu học Hương Sơ1
15Trường Tiểu học Triều Sơn Tây1
16Trường Tiểu học Hương Long47
17Trường Tiểu học Kim Long 12
18Trường Tiểu học Kim Long 211
19Trường Tiểu học Phú Thuận22
20Trường Tiểu học Lê Lợi300
21Trường Tiểu học Quang Trung84
22Trường Tiểu học Vĩnh Ninh85
23Trường Tiểu học Phước Vĩnh42
24Trường Tiểu học Trường An67
25Trường Tiểu học Thuỷ Biều15
26Trường Tiểu học Thuỷ Xuân3
27Trường Tiểu học Vỹ Dạ33
28Trường Tiểu học Phú Lưu3
29Trường Tiểu học Xuân Phú91
30Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt91
31Trường Tiểu học An Cựu24
32Trường Tiểu học Ngự Bình20
33Trường Tiểu học Số 1 Thủy An0
34Trường Tiểu học Số 2 Thuỷ An2
35Trường Tiểu học Lê Quý Đôn2
36Trường Tiểu học An Hòa17
37Trường Tiểu học Phường Đúc108
38Trường Tiểu học An Đông 123
39Trường Tiểu học An Đông 24
40Trường Tiểu học Thế giới trẻ em1
41Trường phổ thông Huế Star8
42Trường Tiểu học và THCS tư thục Chi Lăng1
43TIỂU HỌC và THCS PHƯỢNG HOÀNG1

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương