Số học sinh tiểu học Thành phố Huế Thừa Thiên Huế dự thi

Click vào đây để xem "Hướng dẫn cách kiểm tra tên các đơn vị và số học sinh tham gia"
STTTrườngSố học sinh dự thi
1Trường Tiểu học Trần Quốc Toản36
2Trường Tiểu học Số 1 Thuận Lộc4
3Trường Tiểu học Số 2 Thuận Lộc1
4Trường Tiểu học Thanh Long0
5Trường Tiểu học Phú Bình4
6Trường Tiểu học Ngô Kha1
7Trường Tiểu học Phú Cát8
8Trường Tiểu học Phú Hậu4
9Trường Tiểu học Phú Hoà14
10Trường Tiểu học Thuận Hoà17
11Trường Tiểu học Nguyễn Trãi23
12Trường Tiểu học Tây Lộc71
13Trường Tiểu học Thuận Thành17
14Trường Tiểu học Hương Sơ1
15Trường Tiểu học Triều Sơn Tây0
16Trường Tiểu học Hương Long14
17Trường Tiểu học Kim Long 12
18Trường Tiểu học Kim Long 25
19Trường Tiểu học Phú Thuận10
20Trường Tiểu học Lê Lợi49
21Trường Tiểu học Quang Trung24
22Trường Tiểu học Vĩnh Ninh31
23Trường Tiểu học Phước Vĩnh22
24Trường Tiểu học Trường An24
25Trường Tiểu học Thuỷ Biều8
26Trường Tiểu học Thuỷ Xuân1
27Trường Tiểu học Vỹ Dạ13
28Trường Tiểu học Phú Lưu2
29Trường Tiểu học Xuân Phú19
30Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt28
31Trường Tiểu học An Cựu2
32Trường Tiểu học Ngự Bình11
33Trường Tiểu học Số 1 Thủy An0
34Trường Tiểu học Số 2 Thuỷ An0
35Trường Tiểu học Lê Quý Đôn1
36Trường Tiểu học An Hòa6
37Trường Tiểu học Phường Đúc12
38Trường Tiểu học An Đông 111
39Trường Tiểu học An Đông 20
40Trường Tiểu học Thế giới trẻ em0
41Trường phổ thông Huế Star4
42Trường Tiểu học và THCS tư thục Chi Lăng1

Cập nhật sau 24 giờ

Vòng thi hệ thống 10

Lịch thi IOE

Thông báo: Bạn cần đăng nhập để vào thi hoặc tạo mã thi.  Đăng Nhập

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương