Số học sinh tiểu học Thành phố Huế Thừa Thiên Huế dự thi

Click vào đây để xem "Hướng dẫn cách kiểm tra tên các đơn vị và số học sinh tham gia"
STTTrườngSố học sinh dự thi
1Trường Tiểu học Trần Quốc Toản6
2Trường Tiểu học Số 1 Thuận Lộc2
3Trường Tiểu học Số 2 Thuận Lộc0
4Trường Tiểu học Thanh Long0
5Trường Tiểu học Phú Bình0
6Trường Tiểu học Ngô Kha0
7Trường Tiểu học Phú Cát2
8Trường Tiểu học Phú Hậu0
9Trường Tiểu học Phú Hoà8
10Trường Tiểu học Thuận Hoà6
11Trường Tiểu học Nguyễn Trãi6
12Trường Tiểu học Tây Lộc22
13Trường Tiểu học Thuận Thành2
14Trường Tiểu học Hương Sơ0
15Trường Tiểu học Triều Sơn Tây0
16Trường Tiểu học Hương Long4
17Trường Tiểu học Kim Long 10
18Trường Tiểu học Kim Long 20
19Trường Tiểu học Phú Thuận3
20Trường Tiểu học Lê Lợi10
21Trường Tiểu học Quang Trung9
22Trường Tiểu học Vĩnh Ninh6
23Trường Tiểu học Phước Vĩnh2
24Trường Tiểu học Trường An2
25Trường Tiểu học Thuỷ Biều1
26Trường Tiểu học Thuỷ Xuân0
27Trường Tiểu học Vỹ Dạ3
28Trường Tiểu học Phú Lưu1
29Trường Tiểu học Xuân Phú5
30Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt7
31Trường Tiểu học An Cựu1
32Trường Tiểu học Ngự Bình2
33Trường Tiểu học Số 1 Thủy An0
34Trường Tiểu học Số 2 Thuỷ An0
35Trường Tiểu học Lê Quý Đôn0
36Trường Tiểu học An Hòa0
37Trường Tiểu học Phường Đúc0
38Trường Tiểu học An Đông 10
39Trường Tiểu học An Đông 20
40Trường Tiểu học Thế giới trẻ em0
41Trường phổ thông Huế Star1
42Trường Tiểu học và THCS tư thục Chi Lăng0

Cập nhật sau 24 giờ

Vòng thi hệ thống 2

Lịch thi IOE

Thông báo: Bạn cần đăng nhập để vào thi hoặc tạo mã thi.  Đăng Nhập

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương