Tạp chí Tiếng Anh

30 từ vựng miêu tả đôi mắt (P.1)

Thứ Ba, 13/03/2018, 06:57 SA | Lượt xem: 2343
tạp chí Tiếng Anh

Nói về đôi mắt, chúng ta có rất nhiều từ vựng để miêu tả. Cùng tìm hiểu trong bài học dưới đây nhé!

1. Big eyes – /bɪɡ. aɪs/: mắt to

2. Blue eyes – /bluː aɪs/: mắt xanh

3. Bloodshot eyes – /ˈblʌd.ʃɑːt.aɪs/: mắt đỏ ngầu

4. Brown eyes – /braʊn. aɪs/: mắt nâu

5. Bug-eyed – /ˈbʌɡ.aɪd/: mắt lồi

6. Clear- eyed – /klɪr.aɪd/: mắt khỏe mạnh, tinh tường

7. Close-set eyes – /ˌkloʊsˈset.aɪ:s/: mắt gần nhau

8. Cross-eyed – /ˌkrɑːsˈaɪd/: mắt lác

9. Curved eyelashes – /kɝːvd.ˈaɪ.læʃ/: lông mi cong

10. Dark eyebrows – /dɑːrk.ˈaɪ.braʊ/: lông mày đen

11. Dark eyes – /dɑːrk.aɪs/: mắt đen

12. Dewy-eyed – /duː.iˈaɪd/: mắt ngấn lệ

13. Droopy eyes – /druːp/: mắt rũ xuống

Thuần Thanh (Theo dkn.vn)

Tin đã đăng

Vòng thi hệ thống 7

Lịch thi IOE

Thông báo: Bạn cần đăng nhập để vào thi hoặc tạo mã thi.  Đăng Nhập

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương