BTC thông báo: Thi bù IOE cấp Quận/Huyện đối với khối TH - THCS và cấp Trường với khối THPT diễn ra trong ngày 26/01/2019. Các tài khoản tham dự cần vượt qua vòng 20 của hệ thống. Mẫu công văn đăng kí các đơn vị giáo dục có thể tham khảo tại đây và gửi vào email ioe@go.vn của BTC

Tạp chí Tiếng Anh

30 từ vựng miêu tả đôi mắt (P.1)

Thứ Ba, 13/03/2018, 06:57 SA | Lượt xem: 2484
tạp chí Tiếng Anh

Nói về đôi mắt, chúng ta có rất nhiều từ vựng để miêu tả. Cùng tìm hiểu trong bài học dưới đây nhé!

1. Big eyes – /bɪɡ. aɪs/: mắt to

2. Blue eyes – /bluː aɪs/: mắt xanh

3. Bloodshot eyes – /ˈblʌd.ʃɑːt.aɪs/: mắt đỏ ngầu

4. Brown eyes – /braʊn. aɪs/: mắt nâu

5. Bug-eyed – /ˈbʌɡ.aɪd/: mắt lồi

6. Clear- eyed – /klɪr.aɪd/: mắt khỏe mạnh, tinh tường

7. Close-set eyes – /ˌkloʊsˈset.aɪ:s/: mắt gần nhau

8. Cross-eyed – /ˌkrɑːsˈaɪd/: mắt lác

9. Curved eyelashes – /kɝːvd.ˈaɪ.læʃ/: lông mi cong

10. Dark eyebrows – /dɑːrk.ˈaɪ.braʊ/: lông mày đen

11. Dark eyes – /dɑːrk.aɪs/: mắt đen

12. Dewy-eyed – /duː.iˈaɪd/: mắt ngấn lệ

13. Droopy eyes – /druːp/: mắt rũ xuống

Thuần Thanh (Theo dkn.vn)

Tin đã đăng

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương