BTC thông báo: Do thay đổi cơ chế quản lý tài khoản, vì vậy tài khoản nào trước đây chưa cập nhật thông tin số điện thoại thì cần cập nhật để bảo vệ tài khoản. Mong nhận được sự hợp tác !

Tạp chí Tiếng Anh

Cụm từ tiếng Anh về màu sắc: ‘Pink’ và ‘Yellow’

Thứ Hai, 12/03/2018, 06:53 SA | Lượt xem: 2029
tạp chí Tiếng Anh

Pink có nghĩa là màu hồng, Yellow là màu vàng. Trong bài học này, chúng ta cùng tìm hiểu 1 số cụm từ thú vị khi kết hợp với Pink và Yellow nhé!

1. Pink

In the pink: có sức khỏe tốt

Pink slip: giấy thôi việc

Tickled pink: cảm thấy hài lòng với gì đó (be tickled pink)

Ví dụ:

Mai has just recovered from illness. She is in the pink again.

Mai vừa mới khỏi ốm. Cô ấy đang khỏe mạnh trở lại.

Linh is tickled pink because she has just been presented a new bag.

Linh rất phấn khởi vì cô ấy vừa mới được tặng một chiếc túi mới.

Yellow

Yellow streak: nhút nhát, không dám làm gì

Ví dụ:

You should get rid of that yellow streak, come on and tell the truth.

Bạn nên bỏ sự nhát cáy đó đi, tiến lên và nói thẳng sự thật.

Thuần Thanh (Theo dkn.vn)

Tin đã đăng

Vòng thi hệ thống 14

Lịch thi IOE

Thông báo: Bạn cần đăng nhập để vào thi hoặc tạo mã thi.  Đăng Nhập

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương