BTC thông báo: Do thay đổi cơ chế quản lý tài khoản, vì vậy tài khoản nào trước đây chưa cập nhật thông tin số điện thoại thì cần cập nhật để bảo vệ tài khoản. Mong nhận được sự hợp tác !

Tạp chí Tiếng Anh

Diphthong /əʊ/ (Nguyên âm đôi /əʊ/)

Thứ Năm, 08/12/2011, 08:45 SA | Lượt xem: 4021
tạp chí Tiếng Anh

Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh

 

 

 

Example


Example Transcription Meaning
load /ləʊd/ vật nặng, gánh nặng
home /həʊm/ nhà, gia đình
most /məʊst/ hầu hết, phần lớn
pole /pəʊl/ cực (bắc, nam)
coat /kəʊt/ áo choàng
boat /bəʊt/ tàu, thuyền
cold /kəʊld/ lạnh lẽo
comb /kəʊm/ cái lược
though /ðəʊ/ dù, mặc dù
thorough /ˈθʌrəʊ/ hoàn toàn, hoàn hảo
stole /stəʊl/ khăn choàng vai
bowl /bəʊl/ cái bát
old /əʊld/ cũ, già
roll /rəʊl/ cuốn, cuộn
toe /təʊ/ ngón chân
no /nəʊ/ không
go /gəʊ/ đi
slow /sləʊ/ chậm

 

Identify the vowels which are pronounce /əʊ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /əʊ/)

1. “O” thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ


Example Transcription Meaning
go gəʊ/ đi
no /nəʊ/ không
ago /əˈgəʊ/ trước đây
mosquito /məˈskiːtəʊ/ con muỗi
potato /pəˈteɪtəʊ/ khoai tây
tomato /təˈmɑːtəʊ/ cà chua
toe /təʊ/ ngón chân

 

2. “oa” được phát âm là /əʊ/ trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm


Example Transcription Meaning
coat /kəʊt/ áo choàng
road /rəʊd/ con đường
coal /kəʊl/ than đá
loan /ləʊn/ sự cho vay nợ
moan /məʊn/ tiếng than, tiếng rên vang
goat /gəʊt/ con dê
moat /məʊt/ hào, xung quanh thành trì…
soap /səʊp/ xà phòng
coast /kəʊst/ bờ biển
load /ləʊd/ vật nặng, gánh nặng

 

3. “ou” có thể được phát âm là /əʊ/


Example Transcription Meaning
soul /səʊl/ tâm hồn
dough /dəʊ/ bột nhão
mould /məʊld/ cái khuôn
shoulder /ˈʃəʊldə(r)/ vai
poultry /ˈpəʊltri/ gia cầm

 

4. “ow” được phát âm là /əʊ/


Example Transcription Meaning
know /nəʊ/ biết
slow /sləʊ/ chậm
widow /ˈwɪdəʊ/ bà góa phụ
window /ˈwɪndəʊ/ cửa sổ
bowl /bəʊl/ cái bát
grow /grəʊ/ lớn lên, trồng (cây)
low /ləʊ/ thấp
tomorrow /təˈmɒrəʊ/ ngày mai
arrow /ˈærəʊ/ mũi tên

Tin đã đăng

Vòng thi hệ thống 14

Lịch thi IOE

Thông báo: Bạn cần đăng nhập để vào thi hoặc tạo mã thi.  Đăng Nhập

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương