BTC thông báo: Thi bù IOE cấp Quận/Huyện đối với khối TH - THCS và cấp Trường với khối THPT diễn ra trong ngày 26/01/2019. Các tài khoản tham dự cần vượt qua vòng 20 của hệ thống. Mẫu công văn đăng kí các đơn vị giáo dục có thể tham khảo tại đây và gửi vào email ioe@go.vn của BTC

Tạp chí Tiếng Anh

Học cùng World Cup: 7 thành ngữ khác nhau về bóng đá của các nước trên thế giới

Thứ Tư, 04/07/2018, 12:46 CH | Lượt xem: 2264
tạp chí Tiếng Anh

Người Tây Ban Nha dùng thành ngữ “give someone a bath” – “tắm cho ai đó” để ví von việc đánh bại đối thủ trên sân cỏ một cách “tâm phục khẩu phục”.

Người Tây Ban Nha dùng thành ngữ “give someone a bath” – “tắm cho ai đó” để ví von việc đánh bại đối thủ trên sân cỏ một cách “tâm phục khẩu phục”.

1. To clean the spiderwebs (Pháp)

Thành ngữ mang nghĩa là “sút tung lưới”, giống như việc quét sạch mạng nhện.

To clean the spiderwebs: một cú sút mạnh, trúng vào góc trên của khung thành (Ảnh: Babbel)

2. Referee is a Wellington boot/ Referee welly! (nước Ba Lan)

Người Ba Lan dùng thành ngữ “trọng tài như chiếc ủng Wellington” để “nói xấu” trọng tài khi người này ra quyết định khiến họ bất bình, bởi loại ủng này đi vào chân không dễ chịu (thường dùng đi trời mưa).

Thành ngữ thể hiện sự bất bình với cách người này ra quyết định trên sân cỏ (Ảnh: Babbel)

3. To get a chicken (Bồ Đào Nha)

Câu thành ngữ “lấy được một con gà” để chỉ tình huống bàn thắng lọt qua chân của thủ môn.

Nếu thủ môn mắc lỗi trầm trọng như để bóng lọt qua giữa hai chân, người Bồ Đào Nha tả việc này là “lấy được một con gà” (Ảnh: Babbel)

4. To eat grass (Đức)

Thành ngữ “ăn cỏ” này dùng để chỉ mục tiêu chơi bóng là để chiến thắng, cản phá, hăng hái của đội Đức được ví von như ăn cỏ trên sân vậy.

To eat grass: chơi bóng với quyết tâm chiến thắng, hăng hái trên sân cỏ (Ảnh: Babbel)

5. A telephone shot (Ý)

“Cú sút được gọi điện trước” chỉ một cú sút dễ dàng được đoán trước, như thể tiền đạo gọi điện cho thủ môn để nói trước về nơi mình sút bóng, một cú sút rất tệ.

Cách nói “cú sút đã được gọi điện trước” của người Italy chỉ cú sút rất tệ mà đường bay của nó có thể đoán trước (Ảnh: Babbel)

6. To do a Zlatan (Thụy Điển)

Zlatan Ibrahimovic là cầu thủ huyền thoại của Thuỵ Điển, câu thành ngữ này có nghĩa là chơi hay như Zlatan.

Trong tiếng Thụy Điển, “Zlatanera” có nghĩa chơi ấn tượng như cách cầu thủ nổi tiếng Zlatan Ibrahimovic  (Ảnh: Babbel)

7. To give someone a bath (Tây Ban Nha)

“Tắm cho ai đó” là câu thành ngữ được người Tây Ban Nha ví von khi đánh bại đối thủ trên sân cỏ một cách “tâm phục khẩu phục”

Người Tây Ban Nha diễn đạt “tắm cho ai đó” khi miêu tả việc bạn đánh bại đối thủ một cách hoàn toàn thuyết phục (Ảnh: Babbel)

Theo Babbel

Tin đã đăng

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương