BTC thông báo: Thi IOE cấp Tỉnh/Thành phố diễn ra trong ngày 23/02/2019 và 24/02/2019. Các tài khoản tham dự cần vượt qua vòng 25 của hệ thống. Mẫu công văn đăng kí các đơn vị giáo dục có thể tham khảo tại đây và gửi vào email ioe@go.vn của BTC. Hotline để giải đáp đăng ký mã thi Tỉnh/Thành Phố 098 322 0382

Tạp chí Tiếng Anh

Học tiếng Anh mỗi ngày: Biểu thị màu đỏ nói thế nào cho chuẩn?

Thứ Ba, 30/01/2018, 03:06 CH | Lượt xem: 1382
tạp chí Tiếng Anh

Trong tiếng Anh, các màu sắc khác nhau có rất nhiều cách biểu đạt cũng như tầng nghĩa khác nhau. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu xem màu đỏ - một trong 3 màu cơ bản của vạn vật có những nét nghĩa lí thú và độc đáo nào khác nhé.

Khi nói đến "màu đỏ" thông thường, chúng ta thường dùng danh từ "red" để biểu thị.

Red (noun): màu đỏ

Ex: This car is painted red.

(Chiếc xe ô tô này được sơn màu đỏ.)

Tuy là danh từ thông dụng, ‘red’ – ‘màu đỏ’ lại không phải là danh từ đếm được. ‘Red’ chỉ dùng được dưới nghĩa không đếm được, chỉ màu sắc của một vật bất kì.

Danh từ màu đỏ còn được dùng để chỉ một số nghĩa bóng trong tiếng Anh:

Red (noun): khoản nợ, bên nợ (tài chính)

Ex: We're back in the red because sales are way down this quarter.

(Chúng tôi đang mắc nợ trở lại vì doanh thu quý này sụt giảm mạnh.)

Ngoài ra, ‘red’ còn là tính từ miêu tả sắc màu của vạn vật.

Red (adjective): đỏ

Ex: She has always wanted a red dress.

(Cô ấy đã luôn muốn một chiếc váy màu đỏ).

Không chỉ miêu tả màu sắc, ‘red’ còn có thể dùng để miêu tả biểu cảm, cảm xúc trong trường hợp nhất định.

Red (noun): (khuôn mặt) đỏ bừng vì thẹn, giận dữ

Ex: The speaker kept making errors and became red in the face.

(Người phát thanh viên liên tục mắc lỗi sai và đỏ mặt xấu hổ.)

Nhật Hồng (nguồn Enspire Academy)

Tin đã đăng

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương