Tạp chí Tiếng Anh

Ngân hàng IELTS: Speaking – Thành ngữ về phim ảnh và sách báo

Thứ Sáu, 03/08/2018, 11:52 SA | Lượt xem: 1491
tạp chí Tiếng Anh

Chuyên mục “Ngân hàng IELTS” đem đến cho bạn đọc những kiến thức, tài liệu, hướng dẫn hữu ích, mong muốn chia sẻ và đồng hành với người học trong suốt hành trình chinh phục IELTS.

Một số từ vựng về phim ảnh và sách báo

When he sees a movie trailer (a short video offering a preview of the movie), he counts down the days until the movie comes out.

  • movie trailer: phần giới thiệu phim
  • the movie comes out: bộ phim ra mắt

He always goes to the movie theater on opening night – that’s the first day a movie, show, concert, or performance is open to the public.

  • movie theater: rạp chiếu phim
  • opening night: đêm khai mạc

He also loves to analyze the film critic’ reviews (the evaluations of the people whose job is to analyze movies) and tries to guess which movies will be nominated for an award.

  • a film critic’ reviews: các đánh giá của các nhà phê bình phim
  • (be) nominated for an award: được đề cử cho giải thưởng.

One of his favorite movie stars (famous actors/actresses) will be starring in an upcoming film about the Vietnam War.

  • movie stars: ngôi sao điện ảnh
  • starring in an upcoming film: bộ phim sắp ra mắt

It’s based on a true story, and they’re shooting the film on site in Vietnam – that means they will be recording/filming the movie in the same location as the story occurs.

  • based on a true story: dựa trên một câu chuyện có thật
  • shooting the film on site: đang quay bộ phim tại

This particular actor had been talking about retiring, but when he was offered the leading role (the opportunity to play the most important part in a movie) in a film that’s sure to be a box-office hit (a movie that is very successful) he couldn’t turn it down.

  • leading role: đề cử vai chính
  • box-office hit: hit doanh thu phòng vé

I’m currently engrossed in a book by Stieg Larsson (the book is taking all my attention) – it’s the final part of a trilogy, and I can’t wait to see how things turn out for the main character (the most important person in the book).

  • engrossed in a book: bị cuốn vào quyển sách
  • the main character: nhân vật chính

I already have a huge collection of books, and I also borrow books from the library.

  • borrow books from the library: mượn sách từ thư viện

One book I took out last week deals with modern feminism and motherhood.

  • took out: mua về

It’s a bit of a controversial topic but it’s an interesting and enjoyable read.

  • controversial topic: một chủ đề gây tranh cãi
  • interesting and enjoyable read: một bài đọc thú vị và đáng quan tâm

I’m not sure I’ll have time to finish it before I have to return the book to the library.

  • return the book to the library: trả sách cho thư viện

Maybe I’ll renew it for another week – that means to get an extension of the length of time I can keep the book.

  • renew it: mượn lại

Note: We talk about the beginning and end of a book, story, or film (not the “start and finish”).

  • beginning and end: sự bắt đầu và kết thúc

The first and last parts of a story can also be called the opening and closing scenes (in a movie) or the opening and closing chapters (in a book).

  • opening and closing scenes: các cảnh mở đầu và kết thúc
  • opening and closing chapters: các chương mở đầu và kết thúc

Tham khảo cuốn 1000 English Collocations in 10 Minutes a Day

Tin đã đăng

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương