Tạp chí Tiếng Anh

Tiếng Anh dùng khi đi thuê nhà

Thứ Tư, 15/11/2017, 11:53 SA | Lượt xem: 2151
tạp chí Tiếng Anh

Bạn mới chuyển đến một nước nói tiếng Anh, và tìm được một căn hộ tốt là một việc khá khó khăn đối với những người không nói tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ - bởi có rất nhiều thuật ngữ và từ viết tắt chỉ được dùng trong việc mua hoặc thuê nhà.

Sau đây là danh sách những thuật ngữ và từ viết tắt mà bạn có thể gặp khi tìm một căn hộ mới

A

ac,a/c - air conditioning – điều hòa  

alc- alcove- hốc tường

adj- adjacent- gần kề, liền kề

amen - amenities –tiện nghi

appl - appliances- thiết bị

 

bir - built-in wardrobe- tủ tường                      

br, bdr - bedroom – phòng ngủ

bth - bathroom – phòng tắm

bv - brick veneer – bề mặt gạch

b/yrd, b/yd  - backyard- sân sau

 

C

char - character – đặc điểm                                                     

cl or cls  - close – gần

cple - couple - đôi

cpts - carpets – thảm

c/yard or crt yd -  court yard - sân

 

D 

dble - double - đôi / kép          

dec - decorated – trang trí

dist - distance – khoảng cách

dup- duplex - đôi

 

E

encl - enclosed – tường rào      

ens - established – chính thức thiệt lập , xác minh

est - ensuite – đầy đủ vật dụng

exc- excellent – xuất sắc, tốt

exec- executive – quản trị

 

F

feats - features – đặc điểm                 

f/f- fully furnished – được trang bị đầy đủ

fl - flat – căn hộ

f/place - fire place- lò sưởi

f/way - freeway- đường cao tốc

 

 

G

gdn - garden- vườn

g/flat - ground floor flat – căn hộ tầng trệt

g/g- girl or guy – nữ hoặc nam

gge -garage- ga ra ô tô

grnd - ground – mặt đất

 

H

hse - house  - căn nhà                        

htg -heating – hệ thông sưởi

hws - hot water system – hệ thống nước nóng

 

I 

inc/incl  - Included – bao gồm                   

inform - Informal – không nghi thức, thân mật

insul - Insulation – cách biệt

 

K

kit - kitchen – nhà bếp                

kitchnt - kitchenette – bếp nhỏ

 

L

loc/locn - location – địa điểm                        

l/fee - letting fee – lệ phí / tiền thuê

lge - large – rộng lớn

lnge - lounge – phòng khách

l/term - long term (lease) – dài hạn ( cho thuê)

 

M 

maint - maintenance – bảo trì              

mod - modern – hiện đại

mid - middle- ở giữa

 

 

 N 

neut - neutral – trung bình                  

nbhd - neighborhood – hàng xóm

nr - near – gần

n/smk - non-smoker – người không hút thuốc

 

O

ofp - open fire place – hệ thống sưởi mở                            

o/looking - over looking- có tầm nhìn

ono - or nearest offer (referring to the amount of money they will accept for the property)  - hoặc gần bằng ( liên quan đến khoản tiền chấp nhận đối với tài sản)   

opp - opposite- đối diện

osp - off street parking – chỗ đậu xe trên phố ngang

 

P

pcm - per calendar month – tính theo tháng               

p/f - partly furnished – được trang bị một phần

pk or pkng - parking – bãi đỗ xe

pm - per month- theo tháng, trong một tháng

pw - per week- theo tuần, trong một tuần 

 

Q 

quad - quadruplex- bộ bốn, bộ tứ    

qual - quality – chất lượng

 

R 

r/e  - real estate agent – đại lý / dịch vụ nhà đất                           

refs - references- người giới thiệu 

refurb - refurbished – đã tân trang

ren or renov  - renovated – đã cải tiến / nâng cấp

req’d - required – đòi hỏi, yêu cầu

 

S 

s/cont - self contained        

sm  - small – nhỏ

smkr - Smoker- người hút thuốc, khu vực hút thuốc

s/r  - single room – phòng đơn

soac - spacious – rộng rãi

 

T 

t/hse or t/h  -town house double                                           

t/out - throughout

terr - terrace

trans -transport

 

U

undrgrnd- underground – ngầm, dưới đất                   

u/f or unfurn - unfurnished- không được trang bị

upstrs - upstairs – tầng trên

uti - utilities- các vật dụng

uni - university- trường đại học

 

V

vw - view  - tầm nhìn       

 

 

W 

wc  - water closet (toilet/restroom)  - nhà vệ sinh                                        

wir - walk in wardrobe – tủ quần áo to

w/mach - wall-to-wall carpets – thảm phủ kín sàn

w/: - with- cùng với. có

ww crpt - washing machine – máy giặt

 

Y 

yo  - years old- tuổi

yrd - yard – sân

Tin đã đăng

Vòng thi hệ thống 15

Lịch thi IOE

Thông báo: Bạn cần đăng nhập để vào thi hoặc tạo mã thi.  Đăng Nhập

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương