Tạp chí Tiếng Anh

Từ vựng chủ đề: Nhiệt độ

Thứ Hai, 28/05/2018, 07:59 SA | Lượt xem: 1205
tạp chí Tiếng Anh

Nói về nhiệt độ cũng là một chủ đề phổ biến trong cuộc sống hằng ngày. Chúng ta cùng tìm hiểu các từ vựng liên quan tới nhiệt độ nhé

Temperature – /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/: nhiệt độ

Thermometer – /θɚˈmɑː.mə.t̬ɚ/: nhiệt kế

Degrees Fahrenheit (°F) – /dɪˈɡriːz.ˈfær.ən.haɪt/: độ F (dùng ở Mỹ)

Degrees Celsius (°C) – /dɪˈɡriːz.ˈsel.si.əs/: độ C (các quốc gia khác ngoài Mỹ)

Hot – /hɑːt/: nóng 

Warm – /wɔːrm/: ấm áp

Cool – /kuːl/: mát mẻ 

Cold – /koʊld/: lạnh 

Freezing – /ˈfriː.zɪŋ/: lạnh cóng

Boiling – /ˈbɔɪ.lɪŋ/: rất nóng

Humid – /ˈhjuː.mɪd/: ẩm thấp

Muggy – /ˈmʌɡ.i/: nóng và ẩm thấp

Scorching – /ˈskɔːr.tʃɪŋ/: nóng cháy

Stifling – /ˈstaɪ.fəl.ɪŋ/: nóng ngộp thở

Sweltering – /ˈswel.tɚ.ɪŋ/: oi ả mệt mỏi

Một số mẫu câu tham khảo

What’s the temperature?

Nhiệt độ thế nào?

It’s hot. The temperature is about 39°C.

Nóng lắm. Nhiệt độ khoảng 39°C.

It was cold yesterday.

Trời hôm qua lạnh.

It will be warm tommorow.

Trời ngày mai sẽ ấm áp.

It’s 22 °C.

Nhiệt độ khoảng 22°C.

It’s minus 4°C.

Nhiệt độ âm 4°C.

The water boils at 100°C (212 °F) and freezes at 0°C (37°F)

Nước sôi ở 100°C (212 °F) và đóng băng ở 0°C (37°F)

The normal body temperature is 37°C (98.6°F).

Nhiệt độ thân thể người bình thường là 37°C (98.6°F)

Theo Vocabulary.cl

Thiên Cầm biên dịch 

Tin đã đăng

Vòng thi hệ thống 32

Lịch thi IOE

Thông báo: Bạn cần đăng nhập để vào thi hoặc tạo mã thi.  Đăng Nhập

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương