BTC thông báo: Thi bù IOE cấp Quận/Huyện đối với khối TH - THCS và cấp Trường với khối THPT diễn ra trong ngày 26/01/2019. Các tài khoản tham dự cần vượt qua vòng 20 của hệ thống. Mẫu công văn đăng kí các đơn vị giáo dục có thể tham khảo tại đây và gửi vào email ioe@go.vn của BTC

Tạp chí Tiếng Anh

Từ vựng chủ đề: Toán học

Thứ Năm, 01/02/2018, 10:26 SA | Lượt xem: 2277
tạp chí Tiếng Anh

Dù học toán ở trình độ cơ bản hay nâng cao, người học đều biết những phép tính cộng trừ nhân chia, thuật ngữ quen thuộc cho đến các hình khối,…. Vậy trong tiếng Anh, chúng được gọi như thế nào?

Phép tính

Calculus – /ˈkæl.kjə.ləs/: phép tính

Addition – /əˈdɪʃ.ən/: phép cộng

Subtraction – /səbˈtræk.ʃən/: phép trừ

Multiplication – /ˌmʌl•tə•plɪˈkeɪ•ʃən/: phép nhân

Division – /dɪˈvɪʒ.ən/: phép chia

Đọc phép tính

To add – /æd/: cộng

To subtract – /səbˈtrækt/: trừ (hoặc to take away)

Plus – /plʌs/: dương

Minus – /ˈmaɪ.nəs/: âm

Squared – /skwerd/: bình phương

Cubed – /kjuːb/: mũ ba/lũy thừa

Times – /taɪmz/: lần (hoặc multiply by)

To divide – /dɪˈvaɪd/: chia

Multiply – /ˈmʌl.tɪ.plaɪ/: nhân

Equals – /ˈiː.kwəl/: bằng

Calculate – /ˈkæl.kjə.leɪt/: tính

Total – /ˈtoʊ.t̬əl/: tổng

Square root – /ˌskwer ˈruːt/: căn bình phương

Các loại số và dấu

Number – /ˈnʌm.bər/: số đếm

Fraction – /ˈfræk.ʃən/: phân số

Decimal – /ˈdes.ə.məl/: thập phân

Even number – /ˈiː.vən.ˈnʌm.bɚ/: số chẵn

Odd number – /ɑːd.ˈnʌm.bɚ/: số lẻ

Prime number – /ˌpraɪm ˈnʌm.bɚ/: số nguyên tố

Decimal point – /ˌdes.ɪ.məl ˈpɔɪnt/: dấu thập phân

Percent – /pɚˈsent/: phần trăm

Percentage – /pɚˈsen.t̬ɪdʒ/: tỉ lệ phần trăm

Ví dụ:

One add two equals three.

Một cộng hai bằng ba.

Multiply: 5 x 7 = …

Tính phép nhân: 5 x 7 = …

Fill in the missing number: … – 33 = 10

Điền số còn thiếu: … – 33 = 10

Thuần Thanh tổng hợp (Nguồn DKN.vn)

Tin đã đăng

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp: 3 4 5 6 78 9 10 1112

Cập nhật sau 24 giờ

Điểm cao nhất địa phương